Loa gắn trần TOA PC-1864

(0 lượt đánh giá)
Thông tin sản phẩm
Mã hàng/SKU PC1864
Thương hiệu TOA
Bảo hành 12 tháng
Tình trạng HH Mới
Tồn kho Còn hàng
TƯ VẤN ZALO Giải đáp hỗ trợ tức thì

Giá bán: Liên hệ

Còn hàng

Bảng giá GIAIPHAPHOPTRUCTUYEN.vn cập nhật liên tục và cam kết giá luôn tốt nhất. Vui lòng gọi 0904.68.67.63 hoặc yêu cầu báo giá qua email: kd@tca.vn để được công bố giá nhanh nhất có thể!

CAM KẾT 1 đổi 1 trong suất thời gian bảo hành
100% chính hãng (cấp CO, CQ, Bill, tờ khai HQ)
Hoàn tiền 100% nếu không đảm bảo chất lượng

Đặc điểm nổi bật Xem thêm

Loa gắn trần TOA PC-1864

Loa trần dòng PC-1800 của TOA với thiết kế loa 12cm đầy đủ phụ kiện, linh hoạt. Tần số rộng 100 - 16.000, phạm vi cung cấp thông báo rộng, rõ ràng và phát nhạc hay và sáng. Ba loại lưới tản nhiệt phía trước khác nhau có sẵn để dễ dàng kết hợp nhiều loại kiến trúc, thiết kế nội thất

  • Hệ thống bắt lò xo tăng hiệu quả lắp đặt.
  • Tích hợp loa toàn dải 12cm.
  • Đầu vào định mức: 6W (đường dây 100V) hoặc 3W (đường dây 70V).
  • Đầu nối đầu cuối đẩy vào đơn giản hóa hệ thống dây điện và trở kháng
  • chuyển mạch (đường dây 0.8W, 1.5W, 3W và 6W / 100V).
  • Đặc tính dải tần rộng 100 - 16.000Hz.

 

 Thông số kĩ thuật Loa gắn trần TOA PC-1864

 

Rated Input 6 W (for 100 V Line), 3 W (for 70 V Line)
Rated Impedance 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W),
[6.7 kΩ (1.5 W), 13 kΩ (0.8 W): Internal wiring must be changed]
70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W),
[6.7 kΩ (0.8 W), 13 kΩ (0.4 W): Internal wiring must be changed]
Sensitivity 90 dB (1 m, 1 W, 330 – 3,300 Hz Pink noise)
Frequency Response 100 – 16,000 Hz
Speaker Component 12 cm dynamic cone-type speaker
Dimensions for Fixing Hole ø150 (mounting hole) x 50 (maximum ceiling thickness) mm
Speaker Mounting Method Spring catch
Applicable Cables 600 V Vinyl-insulated cable (IV wire or HIV wire)
Solid copper wire: ø0.8 – ø1.2 mm
7-core twisted copper wire: 0.75 – 1.25 mm2
Connection Push- in connector (Bridging terminal-2 branch type)
Finish ABS resin panel, off-white ABS resin frame, aluminum net, off-white (RAL 9010 or equivalent color) (RAL 9010 or equivalent color)
Dimensions ø180 x 10.5 (D)* mm ø180 x 11 (D)* mm
+ 110 (D) mm + 110 (D) mm
Weight 690 g (bracket included)
Thông số kỹ thuật
Rated Input 6 W (for 100 V Line), 3 W (for 70 V Line)
Rated Impedance 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W),
[6.7 kΩ (1.5 W), 13 kΩ (0.8 W): Internal wiring must be changed]
70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W),
[6.7 kΩ (0.8 W), 13 kΩ (0.4 W): Internal wiring must be changed]
Sensitivity 90 dB (1 m, 1 W, 330 – 3,300 Hz Pink noise)
Frequency Response 100 – 16,000 Hz
Speaker Component 12 cm dynamic cone-type speaker
Dimensions for Fixing Hole ø150 (mounting hole) x 50 (maximum ceiling thickness) mm
Speaker Mounting Method Spring catch
Applicable Cables 600 V Vinyl-insulated cable (IV wire or HIV wire)
Solid copper wire: ø0.8 – ø1.2 mm
7-core twisted copper wire: 0.75 – 1.25 mm2
Connection Push- in connector (Bridging terminal-2 branch type)
Finish ABS resin panel, off-white ABS resin frame, aluminum net, off-white (RAL 9010 or equivalent color) (RAL 9010 or equivalent color)
Dimensions ø180 x 10.5 (D)* mm ø180 x 11 (D)* mm 
+ 110 (D) mm + 110 (D) mm
Weight 690 g (bracket included)
Xem thêm