Bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2

(0 lượt đánh giá)
Thông tin sản phẩm
Mã hàng/SKUG4-ME2
Thương hiệuSennheiser
Bảo hành12 tháng
Tình trạng HHMới
Tồn khoCòn hàng
zalo TƯ VẤN ZALO Giải đáp hỗ trợ tức thì

Giá bán: 17.300.000đ

Còn hàng

Tư vấn & Báo giá MUA NGAY Giao hàng tận nơi hoặc đến Showroom xem hàng

Bảng giá GIAIPHAPHOPTRUCTUYEN.vn cập nhật liên tục và cam kết giá luôn tốt nhất. Vui lòng gọi 0904.68.67.63 hoặc yêu cầu báo giá qua email: hai@tca.vn để được công bố giá nhanh nhất có thể!

CAM KẾT 1 đổi 1 trong suốt thời gian bảo hành
100% chính hãng (cấp CO, CQ, Bill, tờ khai HQ)
Hoàn tiền 100% nếu không đảm bảo chất lượng

Nhà thầu TCA - Trung Chính Audio - công ty TNHH Thiết bị âm thanh Trung Chính có đại chỉ tại số 39, ngõ 125, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội tham gia gói thầu mua sắm thiết bị micro phòng họp Sennheiser. Cam kết bảo hành thay thế sửa chữa chính hãng bởi công ty Sennheiser cho theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất..

Sản phẩm trong combo
Mô tả
Thông số
Hỏi đáp & tư vấn

I. Đặc điểm của bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2:

Versatile wireless systems for those who sing, speak or play instruments with up to 42 MHz tuning bandwidth in a stable UHF range and fast, simultaneous setup of up to 12 linked systems.
The perfect choice for moderators and presenters: Robust bodypack transmitter and unobtrousive clip-on microphone ME 2-II (omni-directional) or ME 4 (cardioid) with high speech intelligibility for easy hands-free operation on any stage.

Bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2

 

Thiết bị Bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2

  • EM 100 G4 true diversity receiver
  • SK 100 G4 bodypack transmitter
  • ME 2 clip-on microphone (ew 100 G4-ME2 set only)

 

Tính năng bộ thu và phát kèm micro không dây Sennheiser EW 100 G4-ME2

  • Engineered for professional live sound: Rugged all-in-one wireless system for presenters and moderators.
  • Robust bodypack transmitter and unobstrusive clip-on microphone ME 2-II (omni-directional) or ME 4 (cardioid) with high speech intelligibility for daily use on stage
  • True diversity half-rack receiver in a full-metal housing with intuitive LCD display for full control
  • Easy and flexible wireless synchronization between transmitter and receiver via infrared
  • Fast frequency allocation for up to 12 receivers via new linking functionality
  • Up to 20 compatible channels
  • Up to 42 MHz bandwidth with 1680 selectable frequencies, fully tunable in a stable UHF range
  • Transmission Range: up to 100 meters / 300 feet
  • High RF output power (up to 30 mW) depending on country regulations

 

II. Thông số kĩ thuật bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2

1. EM 100 G4 true diversity receiver

 

Bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2

 

Frequency range A1: 470 - 516 MHz
A: 516 - 558 MHz
AS: 520 - 558 MHz
GB: 606 - 648 MHz
G: 566 - 608 MHz
B: 626 - 668 MHz
C: 734 - 776 MHz
D: 780 - 822 MHz
E: 823 - 865 MHz
1G8: 1785 - 1800 MHz
JB: 806 - 810 MHz
K+: 925 - 937,5 MHz
Dimensions Approx. 190 x 212 x 43 mm
Compander Sennheiser HDX
THD, total harmonic distortion ≤ 0.9 %
Weight Approx. 980 g
Audio output 6.3 mm jack socket (unbalanced): +12 dBu
XLR socket (balanced): +18 dBu
Signal-to-noise ratio ≥ 110 dBA
Switching bandwidth up to 42 MHz
Peak deviation ±48 kHz
Nominal deviation ±24 kHz
Modulation Wideband FM
Power supply 12 V DC
Antenna connector 2 BNC sockets
Current consumption 300 mA
Adjacent channel rejection Typically ≥ 65 dB
Intermodulation attenuation Typically ≥ 65 dB
Receiving frequency Max. 1680 receiving frequencies, adjustable in 25 kHz steps 20 frequency banks, each with up to 12 factory-preset channels, no intermodulation 1 frequency bank with up to 12 programmable channels
RF sensitivity < 2.5 μV for 52 dBA eff S/N
Squelch low: 5 dBµV middle: 15 dBµV high: 25 dBμV
Equalizer Preset 1: Flat
Preset 2: Low Cut (-3 dB at 180 Hz)
Preset 3: Low Cut/High Boost (-3 dB at 180 Hz, +6 dB at 10 kHz)
Preset 4: High Boost (+6 dB at 10 kHz)
Temperature Range -10 °C to +55 °C
Receiver Principle True diversity
Blocking ≥ 70 dB

 

2. SK 100 G4 bodypack transmitter

 Bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2

 

 

Dimensions Approx. 82 x 64 x 24 mm
Compander Sennheiser HDX
THD, total harmonic distortion ≤ 0.9 %
Weight (incl. batteries) approx. 160 g
Signal-to-noise ratio ≥ 110 dBA
RF output power Max. 30 mW
Switching bandwidth up to 42 MHz
Peak deviation ±48 kHz
Nominal deviation ±24 kHz
Operating time Typically 8 h
Modulation Wideband FM
Power supply 2 AA batteries, 1.5 V or BA 2015 accupack
Current consumption at nominal voltage: typ. 180 mA
with transmitter switched off: ≤ 25 µA
Input impedance 40 kΩ, unbalanced / 1 MΩ
Max. Input voltage 3 Veff
Powering 3 V battery / 2.4 V rechargeable battery
Transmission frequency Max. 1680 transmitting frequencies, adjustable in 25 kHz steps 20 frequency banks, each with up to 12 factory-preset channels, no intermodulation 1 frequency bank with up to 12 programmable channels
AF frequency response Mic: 80 – 18,000, Hz Line: 25 – 18,000 Hz
Temperature Range -10 °C to +55 °C
Frequency stability ≤ ±15 ppm

 

3. ME 2 clip-on microphone (ew 100 G4-ME2 set only)

 Bộ thu và phát kèm micro Sennheiser EW 100 G4-ME2

 

Connector 3.5 mm jack
Frequency response 50 to 18,000 Hz (ME 2-II)
Max. sound pressure level 130 dB
Cable length approx. 1.60 m
Transducer principle pre-polarized condensor microphone
Pick-up pattern omni-directional
Sensitivity in free field, no load (1kHz) 20 mV/Pa
Equivalent noise level 36 dB

 

>>> Bạn có thể tham khảo thêm bài viết: Hướng dẫn thiết kế âm thanh sân khấu giải trí gia đình

Thông số kỹ thuật

1/ EM 100 G4 true diversity receiver

Dimensions Approx. 190 x 212 x 43 mm
Compander Sennheiser HDX
THD, total harmonic distortion ≤ 0.9 %
Weight Approx. 980 g
Audio output 6.3 mm jack socket (unbalanced): +12 dBu 
XLR socket (balanced): +18 dBu
Signal-to-noise ratio ≥ 110 dBA
Switching bandwidth up to 42 MHz
Peak deviation ±48 kHz
Nominal deviation ±24 kHz
Modulation Wideband FM
Power supply 12 V DC
Antenna connector 2 BNC sockets
Current consumption 300 mA
Adjacent channel rejection Typically ≥ 65 dB
Intermodulation attenuation Typically ≥ 65 dB
Receiving frequency Max. 1680 receiving frequencies, adjustable in 25 kHz steps 20 frequency banks, each with up to 12 factory-preset channels, no intermodulation 1 frequency bank with up to 12 programmable channels
RF sensitivity < 2.5 μV for 52 dBA eff S/N
Frequency range A1: 470 - 516 MHz 
A: 516 - 558 MHz 
AS: 520 - 558 MHz 
GB: 606 - 648 MHz 
G: 566 - 608 MHz 
B: 626 - 668 MHz 
C: 734 - 776 MHz 
D: 780 - 822 MHz 
E: 823 - 865 MHz 
1G8: 1785 - 1800 MHz 
JB: 806 - 810 MHz 
K+: 925 - 937,5 MHz
Squelch low: 5 dBµV middle: 15 dBµV high: 25 dBμV
Equalizer Preset 1: Flat 
Preset 2: Low Cut (-3 dB at 180 Hz) 
Preset 3: Low Cut/High Boost (-3 dB at 180 Hz, +6 dB at 10 kHz) 
Preset 4: High Boost (+6 dB at 10 kHz)
Temperature Range -10 °C to +55 °C
Receiver Principle True diversity
Blocking ≥ 70 dB

2/ SK 100 G4 bodypack transmitter

Dimensions Approx. 82 x 64 x 24 mm
Compander Sennheiser HDX
THD, total harmonic distortion ≤ 0.9 %
Weight (incl. batteries) approx. 160 g
Signal-to-noise ratio ≥ 110 dBA
RF output power Max. 30 mW
Switching bandwidth up to 42 MHz
Peak deviation ±48 kHz
Nominal deviation ±24 kHz
Operating time Typically 8 h
Modulation Wideband FM
Power supply 2 AA batteries, 1.5 V or BA 2015 accupack
Current consumption at nominal voltage: typ. 180 mA 
with transmitter switched off: ≤ 25 µA
Input impedance 40 kΩ, unbalanced / 1 MΩ
Max. Input voltage 3 Veff
Powering 3 V battery / 2.4 V rechargeable battery
Transmission frequency Max. 1680 transmitting frequencies, adjustable in 25 kHz steps 20 frequency banks, each with up to 12 factory-preset channels, no intermodulation 1 frequency bank with up to 12 programmable channels
AF frequency response Mic: 80 – 18,000, Hz Line: 25 – 18,000 Hz
Temperature Range -10 °C to +55 °C
Frequency stability ≤ ±15 ppm

3/ ME 2 clip-on microphone (ew 100 G4-ME2 set only)

Connector 3.5 mm jack
Frequency response 50 to 18,000 Hz (ME 2-II)
Max. sound pressure level 130 dB
Cable length approx. 1.60 m
Transducer principle pre-polarized condensor microphone
Pick-up pattern omni-directional
Sensitivity in free field, no load (1kHz) 20 mV/Pa
Equivalent noise level 36 dB
Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Sennheiser SKM 500-965 G3

Sennheiser SKM 500-965 G3

24.860.000đ Xem chi tiết
Micro Sennheiser SKM 5200-II

Micro Sennheiser SKM 5200-II

Liên hệ Xem chi tiết
Micro Sennheiser SKM 2000

Micro Sennheiser SKM 2000

Liên hệ Xem chi tiết
Micro Sennheiser SKM 9000

Micro Sennheiser SKM 9000

Liên hệ Xem chi tiết
Micro Sennheiser SKM 5200

Micro Sennheiser SKM 5200

Liên hệ Xem chi tiết

Sản phẩm bạn đã xem

Khách hàng nhận xét

Đánh giá trung bình

0/5

(0 nhận xét)
  • 5 sao
    0
  • 4 sao
    0
  • 3 sao
    0
  • 2 sao
    0
  • 1 sao
    0

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Gửi đánh giá của bạn
Đánh giá: